Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nói gay
đt. C/g. Nói đay, nói vòng quanh để chọc tức hoặc làm đau-đớn lòng người.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nói gay
đgt.
Nói mỉa nhằm làm cho người khác phải khó chịu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
nói gần nói xa chẳng qua nói thật
-
nói ghé mồi
-
nói gì
-
nói gì thì nói
-
nói giời nói đất
-
nói gở
* Tham khảo ngữ cảnh
Thậm chí còn n
nói gay
gắt trước mặt bao nhiêu bạn học cùng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nói gay
* Từ tham khảo:
- nói gần nói xa chẳng qua nói thật
- nói ghé mồi
- nói gì
- nói gì thì nói
- nói giời nói đất
- nói gở