| giản biên | đt. Ghi chép sơ-lược: Việt-sử giản-biên. |
| Chẳng là công ty phải tinh giản biên chế. |
| Tình trạng trên xuất phát từ một số nguyên nhân , trước hết là bởi công tác tinh ggiản biênchế còn được thực hiện tương đối chậm. |
| Triển khai thực hiện Nghị quyết Trung ương VI về tinh ggiản biênchế gắn với chiến lược , kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục của tỉnh Tại hội nghị này , Sở GD&ĐT đã tổ chức trao tặng danh hiệu cho 11 NGƯT được phong tặng trong đợt xét tặng danh hiệu NGƯT năm 2017. |
| Bộ Tài chính khẳng định , thúc đẩy triển khai giao dịch điện tử hướng tới cải cách thủ tục hành chính , giảm yêu cầu tương tác trực tiếp giữa người dân , doanh nghiệp với cơ quan tài chính , do đó sẽ góp phần tinh ggiản biênchế , không tạo ra yêu cầu về bổ sung nguồn nhân lực cho bộ máy nhà nước. |
| Thực hiện tinh ggiản biênchế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ , công chức , viên chức theo tinh thần Nghị quyết của Bộ Chính trị , từ năm 2015 đến nay đã tinh giản được trên 30.000 người. |
| Cơ cấu lại các khoản chi NSNN cho phù hợp với tinh thần tiết kiệm triệt để , giảm dần tỷ trọng chi thường xuyên và tăng chi đầu tư phát triển , cụ thể : Đối với các khoản chi thường xuyên , chi cho bộ máy quản lý nhà nước , đơn vị sự nghiệp công phải được gắn kết với quá trình cải cách hành chính và tinh ggiản biênchế ; đối với chi đầu tư công cần đảm bảo được cân đối nguồn vốn và đầu tư có trọng điểm , hướng tới Nhà nước chỉ thực hiện đầu tư vào các công trình hạ tầng thiết yếu và phúc lợi xã hội còn các công trình khác thì thực hiện xã hội hóa qua nhiều hình thức như : BOT (Xây dựng Kinh doanh Chuyển giao ; Build Operate Transfer) ; PPP (Đối tác công tư ; Public Private Partnerships)... Cơ cấu lại thu NSNN theo hướng tăng thu nội địa. |
* Từ tham khảo:
- đợi thời
- đợi trông
- đơm-quải
- đơn-trạng
- đơn-bào tiền-hạt
- đơn-canh