| giần | dt. Cái sàng lỗ nhỏ để giần cám // đt. Sàng cho cám rơi xuống: Ăn trái nhớ kẻ trồng cây, Ăn gạo nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng (CD). |
| giần | - I. dt. Đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám: đan giần Nhà có mỗi cái giần Yêu nhau bốc bải giần sàng, Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng bỏ đi (cd.). II. đgt. Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch: giần gạo Thúng gạo chưa giần xay giã giần sàng đến khuya. |
| giần | I. dt. Đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám: đan giần o Nhà có mỗi cái giần o Yêu nhau bốc bải giần sàng, Ghét nhau đũa ngọc mâm vàng bỏ đi (cd.). II. đgt. Cầm bằng hai tay cái giần có đựng gạo đã giã và lắc nhẹ qua lại, làm cho cám rơi xuống, để cho chỉ còn lại những hạt gạo sạch: giần gạo o Thúng gạo chưa giần o xay giã giần sàng đến khuya. |
| giần | dt Đồ đan bằng tre hình tròn và dẹt, mắt mau, dùng để cho lọt tấm và cám: Một cái giần đã sứt mất cạp. đgt Dùng giần để tách gạo và tấm cám: Giã gạo xong, chị ấy lại phải ngồi giần để có gạo nấu cơm. |
| giần | 1. dt. Đồ dùng bằng tre, mặt có lỗ nhỏ, trẹt, không sâu. 2. đt. Dùgn giần mà lọc lấy cái tốt, bỏ cái xấu: Giần gạo để cho ra cám. |
| giần | .- 1.d. Đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mắt mau, dùng để lắc gạo đã giã cho sạch cám. 2. đg. Lọc cho hết cám ở gạo bằng cái giần. |
| giần | Đồ dùng đan bằng tre, mắt mau hơn cái sàng: Cái giần để giần tấm. |
| giần | Dùng cái giần mà lọc lấy cái cái, bỏ cái vụn đi: Giần gạo, giần chè. |
làm hàng xáo : đong thóc , xay giã , giần sàng thành gạo rồi đem bán. |
| Nhưng khi cử động , nàng thấy khắp người đau đớn như giần , và cái quang cảnh buổi trưa lại hiện ra trong trí. |
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn gạo nhớ kẻ đâm , xay , giần , sàng. |
BK Ăn trái nhớ kẻ trồng cây Ăn gạo nhớ kẻ đâm , xay , giần , sàng. |
Bảo nhau gặt lúa vội vàng Mang về nhặt tuốt , luận bàn thóc dôi Người thì nhóm bếp bắc nồi Người đem đãi thóc để rồi đi rang Người đứng cối kẻ giần sàng Nghe canh gà gáy phàn nàn chưa xong Trong làng già trẻ thong dong Sớm khuya bện chổi chớ hòng rỗi tay. |
| Xong rồi , phải giần cho thật kĩ để cám và tấm tách rời riêng khỏi gạo”. |
* Từ tham khảo:
- giần sàng
- giần vàng
- giận
- giận bằng bò mất bò, giận bằng trâu mất trâu
- giận cá băm thớt
- giận cá chém thớt