| giảm sinh | đgt Đẻ ít đi: Theo kế hoạch hoá gia đình, phụ nữ đều giảm sinh. |
| Hiện tại , chúng ta chỉ chuyển trọng tâm chính sách , từ chỉ tiêu ggiảm sinhsang duy trì mức sinh thay thế chứ không phải từ bỏ kế hoạch hóa gia đình. |
| Nếu như trước đây , công tác kế hoạch hóa gia đình áp dụng theo một chiều là vận động ggiảm sinhthì nay sẽ hướng đến hai chiều , đó là giảm chỗ cần giảm , nâng chỗ cần nâng. |
| Với định hướng không tiếp tục thực hiện ggiảm sinhmà thay bằng duy trì mức sinh thay thế vững chắc , ước tính , đến năm 2030 , quy mô dân số Việt Nam ở mức 104 triệu người ; đến năm 2049 ổn định ở 113 115 triệu người. |
| Stress Căng thẳng liên tục trong một thời gian dài sẽ gây suy giảm hoạt động của tuyến thượng thận , ggiảm sinhCortisol (một loại hoormone) dẫn đến mất cân bằng nội tiết tố. |
| Chế độ ăn uống Chế độ ăn thiếu một số chất như vitamin A , E ; một số axít béo , axít amin và kẽm có thể ảnh hưởng trực tiếp lên tinh hoàn và gây ggiảm sinhtinh. |
| Nhiễm trùng Một số trường hợp vô sinh nam do ggiảm sinhtinh trùng sau biến chứng viêm tinh hoàn của bệnh quai bị. |
* Từ tham khảo:
- trốt
- trơ
- trơ khấc
- trơ khấc
- trơ lì
- trơ mắt