| giảm hình | dt. (Pháp): X. Giảm-đẳng. |
| giảm hình | dt. Sự giảm bớt một hình phạt. |
| Mong muốn được ggiảm hìnhphạt , người đàn bà khiến đôi vợ chồng trẻ ấm ức trong ngày thành hôn có đơn kháng cáo lên Tòa án Hà Nội. |
| Do vậy , bị cáo Khánh đề nghị Tòa cấp phúc thẩm xem xét ggiảm hìnhphạt trong trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự nêu trong bản án sơ thẩm của Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội. |
| 10 bị cáo vụ Đồng Tâm kháng cáo xin ggiảm hìnhphạt. |
| Ông xin lỗi HĐXX , VKS , xin lỗi ngành và mong muốn được ggiảm hìnhphạt để sớm được về chịu tang mẹ , về với gia đình. |
| "Mong HĐXX ggiảm hìnhphạt để tôi sớm về chịu tang mẹ tôi. |
| Sau khi Tòa tuyên án , Đỗ Thái Bình , Nguyễn Nhung , Nguyễn Thanh Phương , Hồ Thanh Sơn gửi đơn xin ân ggiảm hìnhphạt tử hình. |
* Từ tham khảo:
- kim-liên
- kim-ngân Nhật
- kim-ngân to
- kim-ngôn
- kim-nguyên
- kim-ngư