Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gia nương
đdt. Mẹ tôi, tiếng chỉ mẹ mình khi nói với người ngoài.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ca kì
-
ca kì ổ nện
-
ca kĩ
-
ca kịch
-
ca kiết
-
Cal
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi qua cầu ở Đàm
gia nương
Loan
248
, cầu gãy , vua rơi xuống bùn , [2a] người chú toan đâm , bỗng thấy hai con rồng vàng hộ vệ vua , nên sợ mà lui.
248
Nguyên văn : "Đàm
gia nương
Loan".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gia-nương
* Từ tham khảo:
- ca kì
- ca kì ổ nện
- ca kĩ
- ca kịch
- ca kiết
- Cal