| cal | (Computer -aided/ -assisted learning) Học tập có máy tính hỗ trợ. |
| Với quyết tâm nâng cao chất lượng đào tạo Kiến trúc và Xây dựng tại miền Trung , ĐH Duy Tân đã tạo bước chuyển về chất trong thiết kế chương trình và nội dung đào tạo khi hợp tác với ĐH Bang Ccalfornia ở Fullerton và Cal Poly , San Luis Obispo (CSU CalState) để triển khai các chương trình tiên tiến đầu tiên ngành Kiến trúc và Xây dựng tại miền Trung Việt Nam từ năm học 2010 2011. |
| ĐH Bang Ccalfornia ở Fullerton là trường lớn nhất hệ thống ĐH Bang California trong khi Cal Poly , San Luis Obispo là 1 trong 5 trường xếp hàng đầu Mỹ về đào tạo ngành Kiến trúc. |
| Cá nhân Carell vào vai CcalWeaver , một nhân viên văn phòng đang đau khổ khi vợ anh ngoại tình và đòi đâm đơn li dị , đồng thời tìm cách thoát khỏi trạng thái này bằng cách tán tỉnh một cô nàng quyến rũ khác trong quán bar. |
* Từ tham khảo:
- ca-la-đi-nơ
- ca-la-thầu
- ca lâu
- ca li
- ca-li-cô
- ca-li-fo-ni