| nhóc nhách | tt. Chõi-hỏi, thảnh-mảnh, bớt bịnh: Nhờ uống mấy thang thuốc, nay đã nhóc-nhách // trt. Cách nhai có chắp ra tiếng khi trong lòng sung-sướng: Nhai trầu nhóc-nhách. |
| nhóc nhách | - Nói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được: ốm li bì mười hôm, nay mới nhóc nhách. |
| nhóc nhách | tt. 1. Đầy ứ; đầy ắp: một giỏ cá nhóc nhách. 2. Bỏm bẻm: Miệng nhai trầu nhóc nhách. |
| nhóc nhách | đgt, trgt Nói người ốm mới bắt đầu ngồi dậy được: ốm li bì hàng tháng, nay mới nhóc nhách được; Hôm nay anh đã nhóc nhách ngồi dậy (NgCgHoan). |
| nhóc nhách | đt. Nhúc-nhích, cử-động yếu ớt: Chỉ mới nhóc-nhách đôi chút, sau mấy tháng đau. |
| nhóc nhách | .- Nói người ốm nặng mới bắt đầu ngồi dậy được: Ốm li bì mười hôm, nay mới nhóc nhách. |
| nhóc nhách | Nói người đau yếu mới hơi cử-động được: ốm đã lâu mới nhóc-nhách được. |
| Hắn uống hai cốc rượu liền , uống vội vàng , xong lại xé mực nhai nhóc nhách , mắt luôn luôn ngó ra cửa... Hành tung của đôi vợ chồng này có nhiều khác lạ , càng khiến tôi chú ý theo dõi. |
| Hắn ngồi xé mực nhai nhóc nhách , mắt ngó ra ngoài tối đen. |
* Từ tham khảo:
- nhọc
- nhọc lòng
- nhọc nhằn
- nhoe nhoét
- nhoè
- nhoè nhoẹt