| nhỏ mọn | tt. Bé nhỏ hèn mọn: Món quà nhỏ-mọn, câu chuyện nhỏ-mọn, thân-phận nhỏ-mọn // C/g Nhỏ-nhen, (B) xấu bụng, mọt-mạy: Người nhỏ-mọn, tánh-tình nhỏ-mọn. |
| nhỏ mọn | - t. 1. ít và không đáng kể: Quà nhỏ mọn. 2. Hèn, hay để ý đến những điều không đáng kể: Con người nhỏ mọn. 3. Hay chấp nhất: Tính khí nhỏ mọn. |
| nhỏ mọn | tt. 1. Bé nhỏ, không đáng kể gì: món quà nhỏ mọn o góp một phần nhỏ mọn cho việc lớn của gia đình. 2. Nhỏ nhen, ích kỉ: con người nhỏ mọn o tính nhỏ mọn và keo bẩn. |
| nhỏ mọn | tt 1. ít và không đáng kể: Món quà nhỏ mọn. 2. Hèn, hay để ý đến những điều lặt vặt: Con người nhỏ mọn; Tính nết nhỏ mọn. |
| nhỏ mọn | tt. Vụn-vặt hèn mọn: Chuyện nhỏ mọn. |
| nhỏ mọn | .- t. 1. Ít và không đáng kể: Quà nhỏ mọn . 2. Hèn, hay để ý đến những điều không đáng kể: Con người nhỏ mọn. 3. Hay chấp nhất: Tính khí nhỏ mọn. |
| nhỏ mọn | Bé nhỏ hèn mọn: Món quà nhỏ mọn. Câu chuyện nhỏ mọn. Thân phận nhỏ mọn. |
| Hai cảnh đời vẽ ra trước mắt nàng , một cảnh đời nàng thấy lộng lẫy , nhưng chất đầy những sự nguy hiểm , nàng còn sợ chưa dám cả gan bước vào , và một cảnh đời bằng phẳng đầy những sự tầm thường nhỏ mọn mà có lẽ là cảnh đời của nàng về sau đây. |
| Bọn này không bao giờ có quyền sống một đời riêng , bao giờ cũng chỉ là một phần tử nhỏ mọn , yếu hèn đáng thương của những gia đình khác. |
| Khi biết tin em chết dẫu yêu em hay không yêu em , chắc anh ấy cũng không buồn não , vì anh ấy còn để tâm đến những việc to tát hơn , sá gì đến thân phận nhỏ mọn một người đàn bà như em. |
| Nàng không có một quyền nhỏ mọn nào về việc lấy vợ lẽ cho chồng. |
Một chuyện nhỏ mọn ấy đủ khiến bà phủ hiểu rõ tình thế gay go và nhanh nhẹn kéo cờ hàng. |
Thành sẽ cười nhã nhặn và kín đáo , nhận lời khen ấy như một người không quan tâm đến sự nhỏ mọn về danh vọng ấy. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ nhặt
- nhỏ nhẻ
- nhỏ nhẹ
- nhỏ nhen
- nhỏ nhít
- nhỏ nhoi