| nhỏ nhắn | tt. Rất nhỏ bé: Tay chân nhỏ-nhắn. |
| nhỏ nhắn | - Nhỏ và xinh: Bàn tay nhỏ nhắn. |
| nhỏ nhắn | tt. Nhỏ và xinh xắn, trông dễ thương: Thân hình thon thả, nhỏ nhắn o Những ngón tay nhỏ nhắn mềm mại lướt nhẹ trên phím đàn. |
| nhỏ nhắn | tt Bé và xinh: Bàn tay nhỏ nhắn. |
| nhỏ nhắn | tt. Nhỏ bé: Tay chân nhỏ-nhắn. |
| nhỏ nhắn | .- Nhỏ và xinh: Bàn tay nhỏ nhắn. |
| nhỏ nhắn | Nhỏ bé: Chân tay nhỏ-nhắn. |
Sinh nhìn kỹ tay người con gái , thấy tay tuy nhỏ nhắn , xinh xắn nhưng làm lụng nhiều nên đã sàm sạm đen , nhiều chỗ thành chai , tự nhiên đem lòng thương ; tự sự thương một người con gái đẹp đến sự yêu tưởng không xa lắm. |
Bây giờ Dũng mới để ý đến giọng thanh tao của vị sư nữ , đến đôi bàn tay xinh xắn , trắng trẻo đương nhẹ nhàng xếp lại mấy phẩm oản , và đôi bàn chân nhỏ nhắn trong dép da mộc mạc. |
| Cái gì cũng sạch sẽ ngăn nắp , nhỏ nhắn như công việc , như ý nghĩ của cô hàng xén. |
| Tuân với tay , và lắng tai nghe : như có tiếng lá động , tiếng chân đi nhẹ nhàng và nhỏ nhắn. |
| Hai bàn tay nhỏ nhắn của đứa bé đang cọ quậy , giơ lên giơ xuống , hai con mắt bé lờ đờ , như hơi gạc nhiên nhìn. |
Lá rau tươi xanh ngắt bên bàn tay trắng hồng nhỏ nhắn. |
* Từ tham khảo:
- nhỏ nhẻ
- nhỏ nhẹ
- nhỏ nhen
- nhỏ nhít
- nhỏ nhoi
- nhỏ rí