| nho nhoe | trt. Lăm-le, tấp-tểnh, toan làm một việc: Nho-nhoe ra hội-đồng. |
| nho nhoe | - Tấp tểnh định làm việc gì quá khả năng của mình: Nho nhoe dạy đời. |
| nho nhoe | đgt. Nhấm nhứ, lăm le làm việc gì vốn không hay và thường quá sức: nho nhoe ra làm cai thầu o nho nhoe học đòi. |
| nho nhoe | đgt Ra vẻ làm bộ, tuy khả năng hạn chế: Chẳng hơn ai mà lại nho nhoe lên giọng dạy đời. |
| nho nhoe | .- Tấp tểnh định làm việc gì quá khả năng của mình: Nho nhoe dạy đời. |
| nho nhoe | Tấp-tểnh: Mới kiếm đủ bát ăn đã nho-nhoe chực ra làm tổng-lý. |
| Ông C. nhà ta mới nho nhoe có mấy đồng bạc đã không biết giữ lại vung tay quá trán , rồi ra còn làm được cái gì? Cái cách coi thường đồng tiền như thế , tưởng là nghệ sĩ , là hơn đời lắm , thực ra là một cách sống rất cũ" |
* Từ tham khảo:
- nho sĩ
- nho thuật
- nhỏ
- nhỏ
- nhỏ bé
- nhỏ béo