| nhiệt tình | - Sự sốt sắng hăng hái: Nhiệt tình yêu nước. |
| nhiệt tình | I. dt. Tình cảm sôi nổi, sốt sắng, hăng hái: có nhiệt tình với công tác đoàn thể. II. tt. Hăng hái, sốt sắng: giúp đỡ nhiệt tình o tinh thần nhiệt tình. |
| nhiệt tình | dt (H. tình: tình cảm) Tình cảm sôi nổi và hăng say: Chất men làm nảy nở nhiệt tình và ý chí (PhVĐồng); Chan chứa nhiệt tình đối với người (ĐgThMai). |
| nhiệt tình | .- Sự sốt sắng hăng hái: Nhiệt tình yêu nước. |
Minh cười , âu yếm nói : Đẹp sao bằng em được ! Vốn dĩ là một câu nói nhiệt tình để khen ngợi , lấy lòng vợ cho vợ được vui , nhưng Liên khi nghe câu này chợt bỗng dưng lo sợ. |
| Thấy bạn lưu ý đến tác phẩm của mình một cách hăng say nhiệt tình , Minh hết sức cảm động và sung sướng. |
| Huệ bối rối , vì bấy giờ mới thấy hết nhiệt tình thái quá của mình , hơn thế nữa , anh nhận ra rằng không phải chỉ có một mình ông giáo lắng nghe anh nói. |
| Anh Hiểu nhìn lướt trên khuôn mặt sắp sửa bật lên lời cảm ơn tấm lòng nhiệt tình của anh. |
| Biết là không đùa được nữa và cũng không cần ý tứ , cô bảo : “Em biết là thầy rất nhiệt tình nhưng em đã có người yêu , thầy thông cảm“ ”Không sao , không sao , em cứ yêu đồng chí bộ đội của em. |
| Gặp bất cứ cán bộ , chiến sĩ nào ở binh trạm YN này cũng đều biết đến Giang Minh Sài , biết đến con người bất chấp gian khổ , bất chấp hy sinh hay nói một cách khác đối với anh trong cuộc chiến đấu một mất một còn từng giây , từng phút này không hề có gian khổ , hy sinh bởi vì không bao giờ anh nghĩ tới nó , cũng không bao giờ , ở đâu những hy sinh gian khổ lại có thể cản được nhiệt tình cách mạng , ý chí kiên cường của anh. |
* Từ tham khảo:
- nhiêu
- nhiêu khê
- nhiêu nam
- nhiêu thứ
- nhiều
- nhiều áo thì ấm, nhiều người thì vui