| nhiệt thán | dt. Bệnh truyền nhiễm ở gia súc, thường gây chảy máu ở mồm, mũi, hậu môn, bụng trướng to: Trâu mắc bệnh nhiệt thán. |
| nhiệt thán | dt (y) (H. thán: than) Bệnh truyền nhiễm của gia súc gây chảy máu ở mũi và trướng bụng: Bệnh nhiệt thán do một vi trùng có tính chất than mà Pasteur đã phát hiện. |
| Đối với các địa phương có bệnh nnhiệt thánvà một số bệnh lây truyền từ động vật sang người xuất hiện trong những năm gần đầy hoặc có nguy cơ cao phát sinh dịch bệnh , cơ quan thú y địa phương tham mưu , xây dựng bổ sung kế hoạch chủ động phòng , chống dịch để giảm thiểu nguy cơ lây nhiễm bệnh cho người. |
| Các bệnh lây truyền từ động vật sang người mới nổi trong vài thập niên gần đây như bệnh cúm gia cầm A/H5N1 , bệnh Ebola , SARS , và đại dịch cúm A/H1N1 , bệnh nnhiệt thán, xoắn khuẩn... Lãnh đạo Bộ Y tế kiểm tra công tác phòng chống dịch bệnh mới nổi tại Bệnh viện Bệnh nhiệt đới. |
* Từ tham khảo:
- nhiệt tình
- nhiêu
- nhiêu
- nhiêu khê
- nhiêu nam
- nhiêu thứ