| giả danh | đt. Mượng tên, mượn tiếng người khác: Giả danh ký-giả. |
| giả danh | - đg. Giả tự xưng là người nào đó để đánh lừa làm việc gì. Giả danh một chủ hãng buôn để lừa đảo. |
| giả danh | Nh. Mạo danh. |
| giả danh | đgt Nhận bậy danh nghĩa một người nào đấy để giấu sự thật: Giả danh hầu hạ, dạy nghề ăn chơi (K). |
| giả danh | đt. Mượn tên, mượn tiếng: Giả-danh thám-tử để làm tiền thiên hạ. |
| giả danh | .- Mượn danh nghĩa để làm bậy: Giả danh hầu hạ dạy nghề ăn chơi (K). |
| giả danh | Mượn tiếng: Giả-danh làm việc nghĩa để đi lừa. |
| Đằng nào thì vụ đột kích giả danh người Thượng do Huệ chủ trương đã kéo hẳn các buôn Thượng về phe Nhạc , họ không thể đứng làm khách bàng quan như trước. |
23) Nói việc nhà Minh giả danh giúp nhà Trần khôi phục ngôi vua , đưa Trần Thiêm Bình về định cướp nước ta , nhưng bị Hồ Hán Thương đánh thua , phải giao nộp Trần Thiêm Bình rồi xin lui quân. |
| Sùng Thị S. cho biết , do quen hai người thanh niên ggiả danhbộ đội biên phòng qua mạng facebook rủ sang Trung Quốc để đi ăn cưới người quen. |
| Chiểu theo điều luật này , rõ ràng , những đối tượng ggiả danhnhững nhà khoa học tham gia đánh giá , thẩm định dự án nhận chìm 1 triệu m 3 bùn xuống biển Bình Thuận đã vi phạm nghiêm trọng luật Bảo vệ môi trường. |
| Liên quan đến thông tin có sự ggiả danhnhững nhà khoa học tham gia đánh giá , thẩm định dự án nhận chìm 1 triệu m3 bùn xuống biển Bình Thuận , Tiến sĩ , Luật sư Vũ Văn Tính Giám đốc Công ty luật TNHH LT & Cộng sự , Giảng viên học viện hành chính Quốc Gia nêu quan điểm : Căn cứ theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Bộ luật Dân sự 2015 thì hành vi mạo danh này đã xâm phạm đến uy tín của cá nhân các nhà khoa học. |
| Bắt đối tượng ggiả danhCông an. |
* Từ tham khảo:
- giả dối
- giả dụ
- giả đận
- giả định
- giả đò
- giả đui giả điếc