| nhiễm trùng | - Bị vi trùng truyền bệnh cho. |
| nhiễm trùng | đgt. Bị vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể gây hại: Vết thương đã nhiễm trùng o chống nhiễm trùng. |
| nhiễm trùng | tt (H. trùng: vi trùng) Bị vi trùng truyền bệnh: Khảo sát sự nhiễm trùng máu; Vết thương của ông ta dễ bị nhiễm trùng. |
| nhiễm trùng | .- Bị vi trùng truyền bệnh cho. |
| Không có là nhiễm trùng đấy. |
| Tại địa chỉ facebook Minh Trang ở Hà Nội , hàng chục loại thuốc được liệt kê và chào bán như thuốc kháng sinh Nimemax 200 chỉ định điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu , viêm họng , viêm phổi Thuốc acyclovir được sử dụng để điều trị các bệnh nnhiễm trùngdo một số loại virus gây ra. |
| Nước ép nam việt quất Nam việt quất giúp loại bỏ các nnhiễm trùngđường tiết niệu. |
| Bệnh Chlamydia có thể gây ra các biến chứng như mang thai ngoài tử cung , khó mang thai , đau vùng chậu mãn tính viêm khớp , viêm giác mạc hay nnhiễm trùngcác hạch bạch huyết do đó cần phải phòng tránh căn bệnh nguy hiểm trên. |
| Mụn rộp sinh dục Nnhiễm trùngthông thường này do vi rút herpes simplex gây ra , cũng là loại virus gây ra bệnh lở miệng Theo NHS , những người bị bệnh thường xuất hiện những vết loét nhỏ , gây đau nhức hoặc ngứa. |
| Đề kháng kháng sinh cũng có nguyên nhân từ việc lạm dụng thức ăn có kháng sinh trong chăn nuôi ĐKKS đang tăng lên mức nguy hiểm ở tất cả các quốc gia.Các bệnh truyền nhiễm phổ biến : viêm phổi , lao , bệnh lậu , và nnhiễm trùngmáuđang trở nên khó điều trị hơn vì kháng sinh ngày càng kém hiệu quả. |
* Từ tham khảo:
- nhiễm xạ
- nhiệm
- nhiệm
- nhiệm kì
- nhiệm mầu
- nhiệm nhặt