| giả cách | trt. Ra cách-điệu khác với cách-điệu tự-nhiên: Giả-cách đi đứng cho oai, giả-cách ăn-nói cay-nghiệt. |
| giả cách | - Cg. Giả đò, giả tảng. Làm ra bộ như là: Giả cách điên. |
| giả cách | tt. Làm ra vẻ như thật: giả cách thân thiện. |
| giả cách | đgt Làm ra như thật: Giả cách điện. |
| giả cách | đt. Nht. Giả bộ. |
| giả cách | .- Cg. Giả đò, giả tảng. Làm ra bộ như là: Giả cách điên. |
| giả cách | Làm bộ ra như thực: Giả-cách điên, giả-cách chết. |
| Bà lúng túng , chưa biết xoay trở thế nào y như một người làm trò ảo thuật bị kẻ chơi khăm mách trước cho khán giả cách lanh tay lẹ mắt để lừa dối kẻ khác. |
| Có khi hắn ngúc ngoắc đầu vẻ khó chịu , hoặc nói giả cách bậm trợn : "à , má nghe lời Việt cộng dụ tôi hả?". |
| Dương thị nhìn lúc lâu , giả cách nổi giận mà rằng : Con bé nào mà dám đường đột như vậy , làm hỏng cả một giàn hồng cẩm của ta. |
Tiếp Dư : tên tự Lục Thông người đời Sở Chiêu vương , giả cách rồ dại không chịu ra làm quan , người đương thời gọi là Sở cuồng (người cuồng nước Sở). |
| Vua Thành Thang đánh được vua Kiệt nhà Hạ , đem thiên hạ nhường cho Quang , Quang không nhận đeo đá gieo mình xuống sông giả cách tự tử rồi ẩn náu biệt tích. |
Thằng Dần nhả vội miếng khoai trong miệng , và sụt sịt khóc : Em không , nào ! Em không , nào ! Em không cho bán chị Tý nào ! Có bán thì bán cái Tỉu kia kìa ! Anh Dậu cũng như chị Dậu , ai náy sè sẽ gạt thầm nước mắt và cũng giả cách làm thinh. |
* Từ tham khảo:
- giả cầy
- giả chết bắt quạ
- giả dại làm ngây
- giả dại qua ải
- giả danh
- giả dạng