| giả câm giả điếc | Làm ngơ, lờ đi, tỏ ra như không nghe, không biết gì cả: Con vẫn lướt mướt khóc, chó vẫn í ẳng kêu, chị vẫn nhất định giả câm giả điếc mong cho chóng đến nhà cụ Nghị (Ngô Tất Tố) o Thỉnh thoảng ông Mão cũng ra đấy nói chuyện với tôi, ông Sĩ cũng thế, nhưng tôi cứ giả câm giả điếc, bảo sao nghe vậy (Nguyễn Khải). |
| giả câm giả điếc | ng Làm như không nghe thấy gì, không nói năng gì: Trước mặt người vợ cả, người vợ lẽ luôn luôn giả câm giả điếc. |
| giả câm giả điếc |
|
| Con vẫn lướt mướt khóc , chó vẫn ý ẳng kêu , chị vẫn nhất định giả câm giả điếc , mong cho chóng đến nhà cụ Nghị. |
* Từ tham khảo:
- giả chết bắt quạ
- giả dại làm ngây
- giả dại qua ải
- giả danh
- giả dạng
- giả dối