| giá áo túi cơm | dt. Cái giá máng áo và cái túi đựng cơm // (B) Người vô-dụng, không ích chi cho đời cả: Bọn giá áo túi cơm. |
| giá áo túi cơm | - cái giá để mắc áo, cái túi để đựng cơm ý nói người vô dụng hèn kém |
| giá áo túi cơm | Thuộc hạng người vô tích sự, chẳng làm nên nổi việc gì, ví như cái giá để ngoắc áo, cái túi để đựng cơm vậy: Phong trần mài một lưỡi gươm, Những loài giá áo túi cơm sá gì. (Truyện Kiều). |
| giá áo túi cơm | ng Chê kẻ tầm thường, lười biếng chẳng làm được việc gì: Đồ giá áo túi cơm đó làm gì được. |
| giá áo túi cơm |
|
| Song xem ra chỉ phường giá áo túi cơm thì lắm lắm. |
* Từ tham khảo:
- giá buốt
- giá cả
- giá cạnh tranh
- giá cắt cổ
- giá chào bán
- giá chợ