| giá buốt | tt. Thực lạnh, lạnh buốt da: Trời giá-buốt. |
| giá buốt | - t. Giá lạnh đến mức như thấm sâu vào tận xương. Đêm đông giá buốt. |
| giá buốt | Giá, lạnh đến mức tê buốt: Trời giá buốt. |
| giá buốt | tt. Lạnh gắt, lạnh thấm đến trong da thịt. |
| Sau khi đã trút nỗi uất giận lên đầu thằng con trai út , thằng Sài , ông thấy tủi phận và bây giờ sự trống trải giá buốt như từ giữa ruột mà tràn ra. |
| Rồi loáng thoáng những tiếng pha trò rời rạc chìm trong giá buốt. |
| Sau khi đã trút nỗi uất giận lên đầu thằng con trai út , thằng Sài , ông thấy tủi phận và bây giờ sự trống trải giá buốt như từ giữa ruột mà tràn ra. |
| Rồi loáng thoáng những tiếng pha trò rời rạc chìm trong giá buốt. |
| Một cái eo nóng rẫy và lượn sóng bên trong… kỳ lạ ! Chính độ nóng quái ác đó đã làm anh tạm thời rời bỏ được cơn mộng mị , nhường cho một ngọn gió giá buốt mang cái hanh khô của đôi chút từng trải vụt chéo qua đầu. |
| Không hiểu trên đời này còn có thể có một khuôn mặt đàn ông nào buồn hơn thế nữa không? Một khuôn mặt không ra khóc không ra cười , nó như một khuôn mặt tượng nhoà chìm trong mưa dàm giá buốt , nó phẳng lặng trong sự ngẩn ngơ đến rùng mình , nó không nói điều gì cả mà lại nói lên tất cả , nó chứa trong nó một đôi mắt trống rỗng mờ mịt mà chỉ cần nhìn vào , người cứng rắn nhất cũng cảm thấy xé ruột xé gan. |
* Từ tham khảo:
- giá cạnh tranh
- giá cắt cổ
- giá chào bán
- giá chợ
- giá cố định
- giá cơ sở