| ghim | đt. Đính, kết dính: Xin xem bản ghim theo đây // dt. Vật nhọn để ghim: Que ghim, kim ghim, cây ghim // (lóng) Một ngàn đồng: Kiếm được vài ghim // (B) Ghi tạc để nhớ: Thù nầy quyết ghim vào dạ. |
| ghim | - dt Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo: Dùng ghim gài huân chương trên ve áo. - đgt Gài bằng : Ghim tập hoá đơn. |
| ghim | I. dt. 1. Vật nhỏ bằng kim loại dùng để cài giấy: hộp ghim. 2. Xấp bạc giấy cài bằng ghim: Một ghim có mười tờ. II. đgt. Cài bằng ghim: ghim chứng từ. |
| ghim | dt Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau hoặc để gài thứ gì vào áo: Dùng ghim gài huân chương trên ve áo. đgt Gài bằng ghim: Ghim tập hoá đơn. |
| ghim | 1. dt. Thứ đinh nhỏ dài dùng để gài giấy. (lái) Xấp bạc một ngàn nói tắt: Kiếm mỗi tháng chừng năm ngim. 2. đt. Dùng ghim mà gài: Ghim xấp bạc lại. |
| ghim | .- 1. d. Thứ đanh nhỏ và dài dùng để gài nhiều tờ giấy với nhau. 2. đg. Gài giấy bằng ghim: Ghim hoá đơn. |
| ghim | Thứ đanh nhỏ dùng để gài giấy. |
| ghim | Dùng ghim mà gài lại: Ghim mấy tờ giấy làm một. |
| Bỏ qua thì sau này nói làm sao với ông biện , mà ghim gút thì mất lòng anh em. |
| Cô đăm đăm nhìn Lợi , bắt gặp một cúc áo bị sút chỉ tạm ghim lại qua loa bằng cái gai khô. |
| Tôi không đếm rõ , nhưng ước chừng sáu bảy chiếc tên đã cắm đầy bẹ dừa nước , cách mặt nước khoảng một tấc , đều tăm tắp như ta cầm từng mũi tên và ghim vào vậy. |
| Hồi nãy hai viên đạn tôm xông đã ghim vào đấy. |
| Mẹ với tay ra sau đầu tóc mình , rút chiếc lông nhím đồng , ghim vào đầu tóc con. |
| Mấy con nữ cán bộ cũng vậy , tôi càn vô cứ bắt được mấy đứa đem về ghim kim vô đầu ngón tay. |
* Từ tham khảo:
- ghin
- ghin-de
- ghín
- ghính
- ghít
- ghịt