| ghìm | - d. Kìm lại, giữ lại: Ghìm cương ngựa. |
| ghìm | đgt. 1. Giữ chặt lại, không cho di chuyển: ghìm lại, không để nó đi vội. 2. Giữ lại trong lòng, không bộc lộ ra ngoài: cố ghìm tình cảm. |
| ghìm | đgt 1. Kìm lại; Giữ lại: Ghìm cương ngựa 2. Không cho tiến lên: Tính bảo thủ ghìm sự tiến bộ. |
| ghìm | .- d. Kìm lại, giữ lại: Ghìm cương ngựa. |
| Như ông tính , tuổi trẻ đang hăng , tôi cũng như con ngựa sắp tới đích , ai ghìm nổi. |
| Một mạn đò dựa vào bờ đất lầy , mạn bên kia được con sào rắn chắc ghìm cứng. |
Đợi anh vội vã đến gần , đứng một đoạn tre cắm xuống đất và sẵn sàng hứng đỡ mọi lời , ông Hà mới nói , giọng nhỏ , đã cố ghìm nỗi bực. |
| Xe chạy , Hương phải quay mặt vào gục xuống thành ghế phía trước , cố ghìm lại để khỏi oà khóc lên thành tiếng. |
| Thôi , cho em dừng bút vì nếu viết nữa , chắc chắn là em không thể ghìm nổi sự uất giận căm thù của mình. |
Cô xuýt bật cười nhưng vội vàng cắn chiếc răng nanh vào vành môi dưới như ghìm nỗi bồi hồi thoáng chút lo sợ , buồn tủi. |
* Từ tham khảo:
- ghin-de
- ghín
- ghính
- ghít
- ghịt
- gi-lê