| ghi | đt. Biên, viết vào cho nhớ: Ghi hết vào sổ // (B) Chử dạ, nhớ hoài: Trăm năm lòng gắn dạ ghi, Dầu ai đem bạc đổi chì không ham (CD). |
| ghi | - 1 d. Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Bẻ ghi. - 2 đg. 1 Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. Ghi địa chỉ. Ghi tên vào danh sách. Ghi nhật kí. Ghi vào lòng (b.; nhớ sâu trong lòng). Tổ quốc ghi công (b.). Đội bóng A ghi hai bàn thắng (b.; đoạt hai bàn thắng). 2 (chm.). Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính. - 3 t. (kết hợp hạn chế). Có màu giữa màu đen và màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo). Chiếc áo màu ghi. Sơn màu ghi. |
| ghi | (ajguille) dt. Thiết bị để chuyển đoàn tàu từ đường ray này sang đường ray khác. |
| ghi | (guidon) dt. Ghi đông, nói tắt. |
| ghi | đgt. 1. Dùng bút viết chữ hay kí hiệu để khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung: ghi địa chỉ o ghi nhật kí o ghi sổ nợ. 2. Nhớ mãi mãi ở trong lòng: ghi lòng tạc dạ. |
| ghi | đgt. Đá bóng vào gôn đối phương; thắng: ghi 2 bàn. |
| ghi | tt. Mầu đen pha xanh, hơi xám: áo sơ mi màu ghi. |
| ghi | dt (Pháp: aiguille) Thiết bị dùng để kéo đường ray sang một phía nhằm hướng xe lửa đi sang đường khác: Bẻ ghi. |
| ghi | tt (Pháp: gris) Có màu giữa đen và trắng: Bộ áo ghi; Sơn màu ghi. |
| ghi | đgt 1. Bằng chữ viết hay dấu hiệu chép lại để nhớ: Ghi vào sổ tay 2. Nhớ trong lòng: Ghi lòng tạc dạ (tng). |
| ghi | dt. Do tiếng Pháp aiguille mà ra. Phần đường sắt xe lửa, chuyển-động được dùng để đổi đường lối xe lửa chạy. // Người gác ghi (hay phu ghi) |
| ghi | đt. Đánh dấu, biên vào cho nhớ: Ghi món nợ vào sổ. // Máy ghi, máy dùng để ghi một sự gì, việc gì, thường dùng trong các phòng thí-nghiệm, trong các xưởng chế-tạo, kỹ-nghệ v.v.... Ghi tên. |
| ghi | .- d. Máy dùng kéo đường ray sang một phía để hướng xe lửa đi sang đường khác: Bẻ ghi. |
| ghi | .- đg. Đánh dấu hoặc chép để khỏi quên: Ghi lại sự việc. |
| ghi | 1. Nhớ: Ghi lòng, tạc dạ. 2. Đánh dấu cho khỏi quên: Ghi vào quyển sổ. |
Trương nghi~ đến cuộc gặp Thu hôm ba mươi tết và tự nhủ : Mình yêu rồi và có lẽ Thu đã yêu mình... Thu có lẽ yêu mình ngay từ khi gặp trên xe điện , nhưng hôm ba mươi vừa rồi mình mới được biết là Thu yêu mình... Chàng giở cuốn sổ tay dùng để ghi những việc quan trọng trong đời. |
| Cả đến những cử chỉ rất nhỏ nhặt lúc đó như cho tay vào túi lấy tiền , lỡ lấy bao thuốc của bà cụ bàn hàng chàng cũng thấy có vẻ đặc biệt như đánh dấu một thời khắc đáng ghi nhớ. |
| Cái phút không có gì lạ ấy , chàng thấy nó sẽ ghi mãi ở trong lòng chàng cũng như hương hoa khế hết mùa nầy sang mùa khác thơm mãi trong vườn cũ. |
| Mệt quá. Dũng hỏi : Định đến đây thật hay vì ghi đông xe đạp quay về phía này nên đi về phía này ? Trúc nói : Định đến đây thật |
Chàng cất tiếng cười : Oai thật !Nói tự nhiên mà có vần điệu như làm thơ... Không khéo tới thành văn sĩ mất , anh Dũng ạ... Bắt đầu từ ngày mai , tôi sẽ ghi chép cuộc du lịch của tôi với anh rồi khi nào rồi khi nào rỗi viết thành sách chơi. |
| Ông chủ đồn điền bèn tiếp đãi cẩn trọng đưa đi xem cà phê : xem đến khu ruộng ấy thời tuyệt nhiên là đất bỏ hoang rồi liền ghi vào biên bản là đất của đồn điền. |
* Từ tham khảo:
- ghi chép
- ghi chú
- ghi-đông
- ghi lò
- ghi lòng tạc dạ
- ghi nhận