| nhây | trt. Cách dai-dẳng lâu-lắc, không chịu dứt: Lây nhây, nói nhây. |
| nhây | - ph. Cg. Nhây nhây. Dai và khó cắt: Cắt nhây mãi không đứt miếng thịt. |
| nhây | tt. Dai, kéo dài ra: nói nhây. |
| nhây | đgt Kéo dài thời gian: Công việc cứ nhây ra. |
| nhây | đt. Dai, nói dai dẳng: Đừng có nhây. |
| nhây | .- ph. Cg. Nhây nhây. Dai và khó cắt: Cắt nhây mãi không đứt miếng thịt . |
| nhây | Dai, kéo dài ra: Nói nhây. |
| Chàng nắm chặt miéng thịt trong tay , nhây nhớp mỡ , không nghĩ ngợi gì , luôn luôn đưa vào miệng... Trong gói giấy , đồ ăn đã hết , chỉ còn những cái vụn nhỏ dính trên mặt giấy bóng mỡ. |
| Leo được đến chỗ đất bằng , từ đàu đến chân nhây nhớt bùn , võng màn , quần áo đều ướt và bẩn. |
| Dãy phố ngói và những tàn cây bã đậu thấp thoáng trong làn sóng đất ; một ngọn đèn le lói từ ngôi nhà ai còn thức , chiếu nhấp nhây , dường như nhảy lên nhảy xuống đằng xóm chợ im lìm kia. |
| Leo được đến chỗ đất bằng , từ đàu đến chân nhây nhớt bùn , võng màn , quần áo đều ướt và bẩn. |
Ai kêu Cà Chớn cứ lẽo đẽo theo mẹ khen em xinh , còn giỡn nhây gọi mẹ bằng "má vợ" ! Ðược quyền khen em , chỉ mình mẹ mà thôi. |
| Nếu một người có khả năng tự chủ bản thân thì vẫn nhởn nhơ dù công việc ngập đầu , 8 tiếng làm việc rất hiệu quả , chứ không phải 15 tiếng nnhâyVới riêng tôi , công việc nhiều cỡ nào thì bản thân mình phải tự chủ được sức khỏe , nhịp sống của mình. |
* Từ tham khảo:
- nhầy
- nhầy nhầy
- nhầy nhẫy
- nhầy nhậy
- nhầy nhợp
- nhầy nhợt