| nhây nhớt | tt. Lầy-nhầy, dính nhau không dứt: Mũi dãi nhây-nhớt. |
| nhây nhớt | - Nói dãi rớt lầy nhầy bẩn thỉu: Mũi dãi nhây nhớt đầy mặt. |
| nhây nhớt | tt. Nhớt nhát, bẩn thỉu: mũi dãi nhây nhớt. |
| nhây nhớt | tt Nói dãi rớt nhớt nhát bẩn thỉu: Thằng bé bò lê bò càng, mặt mũi nhây nhớt. |
| nhây nhớt | .- Nói dãi rớt lầy nhầy bẩn thỉu: Mũi dãi nhây nhớt đầy mặt. |
| nhây nhớt | Lầy-nhầy: Mũi dãi nhây nhớt. |
* Từ tham khảo:
- nhầy nhầy
- nhầy nhẫy
- nhầy nhậy
- nhầy nhợp
- nhầy nhợt
- nhầy nhũa