| ghểnh | đt. X. Gảnh. |
| ghểnh | đgt Trong ván cờ tướng, đi con sĩ hay quân tướng từ vạch dưới lên: Anh chiếu thì tôi ghểnh tướng. |
| ghểnh | (tiếng đánh cờ). Đưa quân sĩ, quân tượng lên: Ghểnh sĩ, ghểnh tượng. |
| Rồi cậu cứ nghiệm mà xem , trong mười kẻ tầm thường , nhút nhát , không khoáng đạt là có đến chín người ghểnh tượng ở nước đầu. |
* Từ tham khảo:
- xeo
- xèo
- xẻo
- xẻo
- xẽo
- xéo