| xẻo | đt. Lẻo, thẻo, cắt hớt một miếng nhỏ: Xẻo mũi, xẻo tai, xẻo thịt. // dt. Thẻo, miếng nhỏ ngoài bìa: Nhín cho một xẻo đất. // tt. Xỉu, bẻo, thật ít: Chút xẻo. |
| xẻo | dt. Lạch nhỏ ở Nam Bộ: lội qua xẻo o bơi thuyền qua xẻo. |
| xẻo | đgt. Cắt gọn ra một phần nhỏ, miếng nhỏ: xẻo miếng thịt o xẻo một phần bánh. |
| xẻo | đgt 1. Cắt ra từng miếng một: Xẻo thịt đùi bò; Xưa kia có hình phạt dã man là tùng xẻo, tức là cứ mỗi tiếng trống là xẻo một miếng thịt người tù. 2. Lấy một phần trong một số tiền: Ông chồng vừa được thưởng một số tiền, bà vợ đã xẻo ngay một nửa để đi chợ. |
| xẻo | đt. Cắt ra từng miếng: Xẻo thịt. || Sự xẻo. Ngr. Lấy bớt: Xẻo mất một số tiền. || Xẻo bớt: cng. |
| xẻo | .- đg. Cắt lấy từng mảnh nhỏ: Xẻo thịt. |
| xẻo | Cắt lấy từng miếng: Xẻo thịt. |
| Tâm ngắm nghía các nét mặt xinh xẻo , những con mắt ngây thơ lóng lánh dưới mái tóc tơ của các em : cô thấy lòng đầm ấm và tự kiêu , lòng người chị chịu khó nhọc để kiếm tiền nuôi các em ăn học. |
Thiếu nữ cũng ngửng mặt lên nhìn chàng , rồi cúi đầu xuống , hai bàn tay xinh xẻo lần mở va li với một chiếc khoá con kền sáng. |
| Tôi tuyên dương lão , mà chẳng khác tùng xẻo lão trước mặt ba quân. |
| Điềm xui xẻo đó ai ngờ lại vận vào mình cho đến cuối năm , rồi từ đó cứ kéo lê thê mãi như lời thơ “Chinh phụ hành”. |
| Khai : Vắt túi xẻo đẫy. |
o O o 1. Khai : cắt , xẻo |
* Từ tham khảo:
- xéo
- xéo
- xéo
- xéo
- xẹo
- xẹo xọ