| xéo | tt. Có hình không đều, không cân-đối: Khăn xéo, miếng đất xéo. // trt. Méo, lệch, xiên, không ngay-ngắn: Liếc xéo, cắt xéo, đo xéo. // (B) trt. Vòng-quanh, cách-vách: Chửi xéo, mắng xéo, nói xéo, nhiếc xéo. |
| xéo | đt. Giẵm lên, đạp lên: Xéo phải gai. // (B) Đốt phá, giết-chóc: Giày-xéo quê-hương. |
| xéo | đt. Đi mất: Cuốn xéo; Hắn xéo rồi. |
| xéo | - 1 đg. (kng.). Giẫm mạnh, giẫm bừa lên. Xéo phải gai. Xéo nát thảm cỏ. Sợ quá, xéo lên nhau mà chạy. - 2 đg. (thgt.). Rời nhanh khỏi nơi nào đó (hàm ý coi khinh). Ăn xong xéo mất tăm. Tìm đường mà xéo. - 3 t. (ph.). Chéo. Nhìn xéo về một bên. Cắt xéo. |
| xéo | đgt. Giẫm bừa, giẫm mạnh lên, thường làm cho nát: Trâu xéo nát hết lúa o Bọn địch xéo lên nhau mà chạy. |
| xéo | đgt. Rời khỏi, đi khỏi (hàm ý coi khinh): Xéo đi nơi khác đi o ăn xong rồi xéo đi ngay. |
| xéo | đgt. Dùng đũa cả đánh cho cơm, khoai rời ra, hoặc tơi: xéo cơm o xéo khoai. |
| xéo | tt. Chéo về một phía, một bên: cắt xéo o nhìn xéo về một bên. |
| xéo | đgt Giẫm lên: Đi chân đất, xéo phải gai. |
| xéo | đgt Cút đi: Thằng kẻ cắp phải xéo ngay rồi.tht Từ ra lệnh cho người nào đó phải cút đi: Ông chỉ tay vào mặt thằng mới cướp giật và hét lên: Xéo!. |
| xéo | tt, trgt Như Chéo: Cái khăn xéo; Cắt xéo miếng vải. |
| xéo | tt. Chéo, méo: Khăn xéo. Gạch xéo. |
| xéo | đt. Dẫm lên: Xéo lên cây cỏ. |
| xéo | đt. Cút, đi một cách như trốn: Xéo từ hồi nào. || Xẻo đi!. |
| xéo | .- đg. Giẫm lên: Xéo phải gai. |
| xéo | .- đg. Cút đi: Khôn hồn thì xéo ngay. |
| xéo | .- t. Nh. Chéo: Khăn xéo. |
| xéo | Dẫm lên, giày lên: Xéo phải gai. |
| xéo | Đi biệt: Nó xéo mất rồi. |
| xéo | Chéo: Khăn xéo. Ruộng xéo. |
Tôi giữ sao nổi chị ấy... Giữ gìn cho chị ấy , để chị ấy oán rằng tôi ác nghiệt cấm đoán chị ấy nhé ! Không cấm đoán để nó trát tro trát trấu lên mặt cho ! Rồi ông thét : Muốn sống nhuộm lại răng đi... Mày xéo ngay đừng đứng đấy , gai mắt tao lắm ! Hồng thản nhiên lui vào phòng trong , ngồi lắng tai nghe cha và dì ghẻ bàn tán đến mình. |
| Nàng lớn tiếng mắng Yêm : Mày xéo ngay ! Tao không nói chuyện , nói trò gì với mày ! Yêm toan nhảy lên xe đạp đi thẳng. |
Ai kêu , ai hú bên sông ? Tôi đang sắm sửa cho chồng xuống ghe Chồng xuống ghe , quạt che tay ngoắt Cất mái chèo ruột thắt từng cơn... Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương vá áo cho chồng tôi đây BK Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương sắm thuốc cho chồng tôi đây Ai kêu léo nhéo bên sông Tôi đương bắt ốc cho chồng tôi đây Ai kêu veo véo bên sông Tôi đang vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu xeo xéo bên sông Tôi còn vá áo cho chồng tôi đây Ai kêu vòi vọi bên tai Tôi đang bắt chấy cho người tình nhân BK Ai kêu vòi vọi bên tai Ta đang bắt chấy cho người tình nhân Ai khôn bằng Tiết Đinh Sang Cũng còn mắc kế nàng Phan Lê Huê. |
Anh ra về em đứng chực cửa ngăn Hai hàng luỵ nhỏ , ướt khăn xéo điều. |
Anh về không lẽ về luôn Để khăn xéo lại , lệ tuôn em chùi. |
Bạn về dưới nớ lâu lên Để em úp mặt vô phên khóc thầm Bạn ở dưới nớ về luôn Để khăn xéo lại , luỵ tuôn em chùi. |
* Từ tham khảo:
- xẹo xọ
- xép
- xép
- xép
- xép kẹp
- xép xẹp