| nhận chân | đt. Nhận kỹ-càng, rõ-ràng: Có người đã nhận-chân là đúng sự thật. |
| nhận chân | đgt. Nhận rõ sự thật, chân lí: nhận chân được ý nghĩa việc làm của mình o nhận chân giá trị của lao động. |
| nhận chân | đgt (H. nhận: hiểu biết; chân: sự thật) Hiểu được kĩ càng: Nhận chân được lí do phải khởi nghĩa. |
| nhận chân | đt. Nhìn nhận là thiệt. |
| Nói vậy mà cả năm ngày đi tắm biển cô chỉ múc nước giếng , và nhận chân " coi nhà " nằm đọc sách. |
| Cái thông minh nhất của em là em nhận chân được mình là aỉ Chỗ đứng của em ở chỗ nào trên trái đất nàỷ Em cũng rất nhạy cảm. |
| Ngửi hương vị đó , rồi đưa mắt nhìn vào bát cháo mà nhận chân lấy cái quánh của nó với màu tím lờ đờ do tiết tạo thành , ta sực nhớ đến người con gái trong câu hát : Một ngày hai bữa trèo non Lấy gì mà đẹp , mà giòn , hỡi anh ! ... Một ngày hai bữa cơm đèn Lấy gì má phấn răng đen hỡi chàng ! Thuần túy Việt Nam , người con gái trong câu hát nói như vậy chính là nói nhũn. |
| Nói vậy mà cả năm ngày đi tắm biển cô chỉ múc nước giếng , và nhận chân "coi nhà" nằm đọc sách. |
| Nhưng nhìn lại , thấy bạn mình vừa hát kép độc vừa kiêm anh kéo màn , thấy vợ bạn mặt chưa kịp chùi son phấn sân khấu đã xắn quần dẫn mấy cô đào qua lò bún trên đê nhận chân xổ bún đêm kiếm thêm. |
| JayKii nói : Em muốn sáng tác và hát từ chính những điều mình cảm nnhận chânthật nhất với cuộc sống quanh mình. |
* Từ tham khảo:
- nhận diện
- nhận định
- nhận lời
- nhận lớp
- nhận mắm
- nhận mặt