| ghé gẩm | dt. Hay tạt vào: Chỗ nào cũng ghé-gẩm vào. |
| ghé gẩm | - đg. Dựa vào. |
| ghé gẩm | đgt. 1. Ghé qua, tạt qua trên đường đi: hay ghé gẩm dọc đường. 2. Ghé vào, tạm nhờ vào một chút, được coi là phụ thêm: Thật là vì nhà chật quá, lão chẳng còn thể ghé gẩm được vào chỗ nào o Không vụ lợi, không ghé gẩm một tí xíu lợi riêng trong công việc. |
| ghé gẩm | đgt, trgt Tạm dựa vào: Vợ đi vắng, đành ghé gẩm ăn ở nhà hàng xóm. |
| ghé gẩm | đt. Bạ vào, xê vào: Hay ghé gẩm vào các tiệm ăn. |
| ghé gẩm | .- đg. Dựa vào. |
| ghé gẩm | Phụ bạ vào: Chỗ nào cũng ghé-gẩm vào. |
Không biết ! Nhưng xét thấy sự ghé gẩm của hắn là vô hại và… cái này mới quan trọng , nhờ có gã tội đồ đó mà tôi may mắn gặp được em , quen em , cô gái sơn cước tuyệt vời hạ sơn ra biển nên tạm treo để đó , lần sau tái phạm sẽ không tha thứ. |
* Từ tham khảo:
- ghé mắt
- ghẹ
- ghẹ
- ghẹ gẫm
- ghẹ ổ
- ghém