| gầy xọp | tt Gầy đến mức người teo hẳn đi: Anh đã gầy xọp thế này, cần phải nghỉ ngơi và bồi dưỡng. |
Hồi đó về cuối thụ Cụ Tú Lãm nằm ở giường bệnh gầy xọp chỉ còn nắm xương da bọc. |
| Bà gầy xọp nhanh chóng , nằm dán lên cái chõng tre lót chiếu , không động đậy. |
Bị khốn khổ dằn vặt trong bồn chồn suốt hai ngày căng thẳng , giữa những hồi trống đe dọa , Thung gầy xọp , xơ xác như vừa qua một cơn bệnh dữ. |
| Nhiều lúc phải thức trắng đêm chăm con khiến tôi gầy xọp hẳn đi. |
* Từ tham khảo:
- tông chạy
- tông-chạm
- tông-lão
- tông-từ
- tông-tử
- tông-thân