Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
tông lão
dt. Trưởng-tộc, người già hơn hết trong họ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hiu hắt
-
hiu hiu
-
hiu hiu
-
hiu hút
-
hiu hút
-
hiu quạnh
* Tham khảo ngữ cảnh
Mùa đông , tháng 11 , (vua Lương) xuống chiếu cho Lý Tắc làm Thứ sử , Tắc lại chém Lý
tông lão
là dư đảng của Nguyên Khải , lấy đầu chuyển về Kiến Khang , châu lại yên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
tông-lão
* Từ tham khảo:
- hiu hắt
- hiu hiu
- hiu hiu
- hiu hút
- hiu hút
- hiu quạnh