| nhân nghị | dt. Tình-nghĩa sui-gia: Chỗ nhân-nghị với nhau. |
| nhân nghị | dt. Tình nghĩa thông gia: cùng chỗ nhân nghị. |
| nhân nghị | Tình nghĩa dâu-gia: Cùng chỗ nhân-nghị. |
| Vai trò cá nnhân nghịsỹ được coi trọng qua việc trao quyền cho nghị sỹ , các đặc quyền được hưởng , điều kiện làm việc... Nghị sỹ ở các nước được coi là một nghề , thường kéo dài qua nhiều nhiệm kỳ , thậm chí có những bậc trưởng lão làm nghị sỹ đến cuối đời. |
* Từ tham khảo:
- nhân nghinh
- nhân ngôn
- nhân nguyện thiên tùy
- nhân nhân
- nhân nhân thành sự
- nhân nhẩn