Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gãy cầu
tt
Thất bại (thtục)
: Sự bang giao ấy đã gãy cầu.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
bung bang
-
bung bét
-
bung biêng
-
bung bủng
-
bung búng
-
bung-ga-lu
* Tham khảo ngữ cảnh
Việc g
gãy cầu
cũng ảnh hưởng lớn đến phát triển kinh tế , xã hội tại các xã Duy Vinh (H. Duy Xuyên) , Cẩm Kim (Hội An).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gãy cầu
* Từ tham khảo:
- bung bang
- bung bét
- bung biêng
- bung bủng
- bung búng
- bung-ga-lu