| bung bét | tt. Bung ra, nát, rối lung tung: Công việc bung bét lên cả o Mọi việc bung bét hết cả. |
| Nhưng tôi không hiểu vì sao đến giờ mọi chuyện lại bbung bétnhư thế mà khi còn làm tôi lại không hề được biết. |
| Thay vì cố loay hoay để mọi thứ bbung bétthì nhớ câu : "Sau cơn mưa trời lại sáng" nhé ! |
| Ông Hải cho rằng VFF rất đáng trách khi không chuẩn bị quỹ thời gian và lực lượng tốt nhất cho U20 Việt Nam , dù lịch thi đấu đã ấn định hàng năm trước : Đến khi xảy ra tranh cãi bbung bétgiữa quyền lợi đội tuyển và câu lạc bộ ông VFF mới dung hòa , thì dư luận cũng nản rồi , mà bản thân các cầu thủ cũng hoang mang rồi. |
| Hoặc cũng có rất nhiều câu chuyện về việc ngoại tình , sau khi sự việc bbung bét, người đàn ông đã chọn tình nhân là bến đỗ hạnh phúc tiếp theo. |
| Tiến thêm một bước , giai đoạn này có nhiều vụ lùm xùm liên quan đến người nổi tiếng ở những khu vực "khá lạ" như trong quán bar (Hồ Ngọc Hà) , trên máy bay (Lệ Quyên , Kỳ Duyên) Ca sĩ bị "ném đá" vì cho con tè vào túi nilon Tất nhiên , với các môi trường truyền thông cũ thì những sự vụ như vậy sẽ ít rùm beng , nhưng khi có sự tiếp tay của mạng xã hội thì môi trường "nhỏ" đấy được kết nối ngay tức khắc với môi trường "lớn" hơn , và sự việc trở nên bbung bét. |
* Từ tham khảo:
- bung biêng
- bung bủng
- bung búng
- bung-ga-lu
- bung lung
- bung lung bông lông