| nhằm nhè | đgt. Đạt được; ăn thua: làm thế thì nhằm nhè gì o ngủ thế thì có nhằm nhè gì. |
| Đó , em nhớ không , bác nói vậy là Bác biết rõ lắm nghe ! Chị Ba có thấy tiếng Bác lúc đó hơi run run không? Chị Ba ơi , nghe Bác nói rồi , em thấy tay em bị cụt như vậy đâu có nhằm nhè gì. |
* Từ tham khảo:
- nhắm
- nhắm
- nhắm
- nhắm đèo
- nhắm em xem chị
- nhắm mắt