| nháy nháy | đt. X. Nhay-nháy. |
| nháy nháy | - Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai): Tổng thống nháy nháy. |
| nháy nháy | Nh. Nhay nháy. |
| nháy nháy | dt. Dấu ngoặc kép khi được dùng để biểu thị ý mỉa mai: thứ "tự do" (trong nháy nháy.) |
| nháy nháy | tt Có dấu ngoặc kép hàm ý mỉa mai: Đó là một nền “dân chủ” nháy nháy. |
| nháy nháy | đt. Chớp luôn (đọc là nhay-nháy): Chớp đông nhay-nháy, gà gáy thì mưa (C.d) |
| nháy nháy | .- Dấu ngoặc kép (dùng với ý mỉa mai): Tổng thống nháy nháy. |
| nháy nháy | Thường nói “nhay-nháy”. Chớp luôn: Cơn mưa, chớp nháy-nháy. |
| Chỉ cần thấy An lấy hơi , nháy nháy đôi mắt định hỏi điều gì. |
| Lãng mạn để trong nháy nháy bởi vì có lẽ do sống ở một thành phố của quá nhiều cực đoan và quá ít không gian yên tĩnh , định nghĩa về lãng mạn của giới trẻ nơi đây khá là khiêm tốn. |
| Lặng im một lúc , Quản nhọn đứng dậy nói lắp : Theo tôi... cái chức phó... phó trại , không ai xứng... xứng bằng quý... quý công nương... Kim Chi chụp luôn : Ý anh bầu tôỉ Dạ Còn anh Hậunháy nháyậu lác nháy nháy con mắt lác cười gượng gạo : Tôi cũng ưng... Thế thì kẻ liễu yếu đào tơ này không thể từ chối được. |
| Sau một thời gian sử dụng thì điện thoại tự sụt nguồn rồi tắt , khởi động lại thì chiếc điện thoại chỉ nnháy nháyrồi đen sì màn hình. |
* Từ tham khảo:
- nhạy bén
- nhạy cảm
- nhắc
- nhắc
- nhắc chừng
- nhắc nhỏm