| nhát gan | tt. Thiếu can-đảm, không dám làm những việc có chút nguy-hiểm: Kẻ nhát gan thường nói khoác. |
| nhát gan | - Sợ sệt, không dám làm: Nhát gan nên không vượt qua sông được. |
| nhát gan | tt. Thiếu can đảm, hay sợ sệt: Con trai gì mà nhát gan thế. |
| nhát gan | tt Hay sợ sệt: Nó chưa biết bơi vì nhát gan không dám xuống nước. |
| nhát gan | tt. Nht. Nhát. |
| nhát gan | .- Sợ sệt, không dám làm: Nhát gan nên không vượt qua sông được. |
Có gì mà mình nhát gan thế này ? Trương nắm hai tay lại thật nhanh cố lấy dáng mạnh bạo. |
| Khương thấy lạnh cả người ; những câu nhiếc của vợ , sự nhát gan lúc định quyên sinh đã làm cho chàng trông thấy rõ cái chết của tâm hồn chàng. |
| Nhưng tôi chắc anh Dũng không phải buồn vì mang tiếng là một người con bất hiếu hay buồn vì phải nghèo khổ , anh Dũng buồn vì có một ông bố... nhát gan... Thảo mở to mắt nhìn Loan : Chị táo bạo lạ. |
| Ông giáo đến trước mặt bạn , dằn từng tiếng một : Thầy chỉ là một kẻ nhát gan , giấu đầu trong xó tối mà tránh ma. |
| Rồi cả bàn tay Tư Thới vỗ nhẹ lên vai ông cai tổng Kiên Thành , vừa cầu xin vừa đe dọa để nhờ lão cai tổng nhát gan chịu đứng ra mai mối. |
| Mình thì cần gì tới súng ? Mấy thằng nhát gan mới cần súng , vì súng ở xa cũng bắn được mà ! Phải không anh Hai ? Tôi cho rằng súng dở lắm , động tới thì kêu ầm ĩ. |
* Từ tham khảo:
- nhát hít
- nhát nhúa
- nhát như cáy
- nhát như thỏ đế
- nhạt
- nhạt nhão