| gật đầu | đt. X. gặc đầu. |
| gật đầu | - đg. Cúi đầu tỏ ý bằng lòng: Nghe lời vừa ý gật đầu (K). |
| gật đầu | đgt Cúi nhẹ đầu xuống để chào hoặc để tỏ ý bằng lòng: Lặng nghe, tủm tỉm gật đầu (K), Nghe lời vừa ý, gật đầu (K). |
| gật đầu | .- đg. Cúi đầu tỏ ý bằng lòng: Nghe lời vừa ý gật đầu (K). |
Chàng nhìn Thu và thấy Thu khẽ gật đầu tỏ ý đã hiểu nghĩa bóng của câu nói. |
| Trương thấy Thu gật đầu tỏ ý hiểu. |
Đợi một lúc lâu không thấy Nhan nói gì , chàng nhắc lại : Được không ? Nhan khẽ gật đầu ngoan ngoãn. |
Thảo gật đầu , rồi bảo Loan : Nhưng anh ấy chỉ là người bạn tốt mà thôi. |
Loan gật đầu thốt ra một tiếng : À ! Đạm lấy tay ra hiệu bảo bạn ghé lại gần , rồi cố nói , giọng thều thào : Chị Thảo đến thăm em luôn nhé ! Rồi Đạm đăm đăm nhìn Loan như muốn hỏi Loan về việc gia đình , song sợ nói không ra tiếng. |
Loan chưa oán được tiếng ai cả , thì một người đàn bà to béo đã đứng ở bậc cửa nhìn vào , Loan vội hỏi : Bà muốn gì ? Người đàn bà , nét mặt hầm hầm sẽ gật đầu chào Loan , rồi cất tiếng giận dữ gọi : Bảo ra ngay đây. |
* Từ tham khảo:
- tu từ
- tu từ học
- tu viện
- tù
- tù
- tù