| gặp vận | - Nh. Gặp thời. |
| gặp vận | đgt Thấy tình thế có lợi cho mục đích vươn lên của mình: Hắn đã gặp vận, vì đương lúng túng thì có người sẵn sàng giúp đỡ về mọi mặt. |
| gặp vận | .- Nh. Gặp thời. |
| Sức mạnh của những tiếng thì thào , mắt tròn mắt dẹt lan tới huyện , có khi cả người tận trên tỉnh cũng biết chuyện nhà ông đồ Khang gặp vận không may. |
Số anh hay gặp vận đỏ em ạ. |
| Sức mạnh của những tiếng thì thào , mắt tròn mắt dẹt lan tới huyện , có khi cả người tận trên tỉnh cũng biết chuyện nhà ông đồ Khang gặp vận không may. |
| Bất kỳ ai bước vào quấy rầy lăng mộ và xác ướp đều bị "lời nguyền của Pharaoh" ám , sẽ ggặp vậnrủi và bất đắc kỳ tử. |
| Từ nhạc sĩ Đức Trí , ca sĩ Tuấn Hưng cho đến đại gia Cường Đô la , Chu Đăng Khoa ,... đều có điểm chung ggặp vậnđen khi yêu Hồ Ngọc Hà. |
| U23 Thái Lan ggặp vậnđen tại VCK U23 châu Á 2018. |
* Từ tham khảo:
- nguyên nhân
- nguyên nhung
- nguyên niên
- nguyên quán
- nguyên sinh
- nguyên sinh