| sở trưởng | dt. Đầu sở, người cầm đầu một sở làm. |
| Một điều quan trọng nữa là phải giúp họ nhận ra các cơ hội để phát triển bản thân , phát huy các ssở trưởngsẵn có , phải tạo điều kiện cho họ va chạm với nhiều vị trí để họ tự tìm ra sở trường đính thực của mình , kể cả chức năng quản lý. |
| Đây là lĩnh vực ssở trưởngcủa Trung nên hy vọng sản phẩm sẽ được đón nhận nhiệt tình. |
* Từ tham khảo:
- yêu trộm nhớ thầm
- yêu trụ
- yêu ung
- yêu
- yêu vi
- yêu vì