| nhanh như sóc | Rất nhanh, ví như độ nhanh của con sóc chạy nhảy. |
| Mọi ngày tôi trèo nhanh như sóc , nhưng giờ đây tay chân cứ trượt mãi không bám vào thân cây trèo lên được. |
| Tôi ngạc nhiên thấy nó trèo cây không thua gì tôi , nom cứ nhanh như sóc. |
| Mỗi khi trái cầu văng lên ngọn cây hay lên nóc căn tin , bao giờ nhỏ Tóc Ngắn cũng nhảy tưng tưng , giành : Ðể em leo lên cho thầy ! Thầy Bàng nhìn cô học trò leo trèo nhanh như sóc , khoái chí cười khà khà. |
| mạ , nhanh như sóc. |
* Từ tham khảo:
- nhanh như thổi
- nhanh trí
- nhành
- nhảnh
- nhánh
- nhao