| gặp thời | - Cg. Gặp vận. Được hoàn cảnh thuận lợi. |
| gặp thời | đgt Đứng trước một hoàn cảnh thuận lợi: Sau cuộc cách mạng thành công, thanh niên đã cho là họ đã gặp thời để đem hết tài năng ra phục vụ tổ quốc. |
| gặp thời | .- Cg. Gặp vận. Được hoàn cảnh thuận lợi. |
| Ông giáo yên tâm không lo phải gặp những lớp chệch choạc tuổi tác như đã gặp thời trước. |
| Cái giấc mộng được dự vào sử quán chỉ là bước chừng của một người hiếu động mà không gặp thời. |
| Khổ cho mày , gặp thời buổi loạn ly !... Thế ba má cháu đâu ? Dạ , ở xa lắm ! tôi đáp một cách miễn cưỡng. |
74. Người nghệ sĩ không gặp thời Chú của Jehad nhìn đúng chất nghệ sĩ : chú gầy , tóc dài búi phía sau , khoác áo gi lê bụi bặm |
Điều đáng ngạc nhiên hơn là những lời lẽ đó lại là của Nguyễn Khải , người gần đây sẵn sàng nói đi nói lại rằng mình thật ra bất tài chỉ nhờ gặp thời mà trở thành nhà văn. |
| Sống chẳng gặp thời , chết không phải số. |
* Từ tham khảo:
- tổng-chi
- tu-soạn
- tù-đinh
- tùm-đàm
- tuỳ
- tuỳ-hành