| gân bò | - Nh. Cặc bò (cũ). |
| gân bò | dt Roi làm bằng gân bò khô: Kẻ hung hãn dùng gân bò đánh người. |
| gân bò | .- Nh. Cặc bò (cũ). |
Lúc bấy giờ , tôi có say đâu ? Nhưng không biết tay chân xều xạo cầm xẻng gục tới gục lui thế nào , mà một thằng Việt gian cầm roi gân bò vẫy vẫy tôi lại " Chà. |
| Nộm ở đây được thực khách ưa thích bởi nước trộn không quá cay (có thể thêm cay tùy thích) , nhiều nguyên liệu đi kèm như ggân bò, mề quay , gan sấy... Giá một đĩa 35.000 đồng. |
* Từ tham khảo:
- trông coi
- trông đợi
- trông gà hoá cáo
- trông gà hoá cuốc
- trông giỏ bỏ thóc
- trông gió bỏ buồm