| ngường ngượng | trt. Hơi ngượng, lúng-túng khó chịu: Thấy ngường-ngượng, không biết nói sao. |
| ngường ngượng | - Hơi ngượng: Tay đau, viết còn ngường ngượng. |
| ngường ngượng | tt. Hơi ngượng: Cảm thấy ngường ngượng khi mới gặp. |
| ngường ngượng | tt Hơi ngượng: Mới ốm dậy, đi còn ngường ngượng; Phải xin tiền người chị dâu, cảm thấy ngường ngượng. |
| ngường ngượng | Xt. Ngượng-ngượng. |
| ngường ngượng | .- Hơi ngượng: Tay đau, viết còn ngường ngượng. |
| ngường ngượng | Xem “ngượng-ngượng”. |
| Nằm đây mà cảm thấy ngường ngượng thế nào ấy ! Thế mà cũng đòi đi bộ đội , ra tiền tuyến mà thế à? Các bạn ở nhà sắp đi dã ngoại rồi ? (Chao , có tiếng ve , có tiếng ve , lạ quá đi mất , con ve , con ve sầu ôi , con nữa , con nữa , nó kêu nhiều quá , ở bụi trúc trước ngõ ấy , cả ở mái nhà nữa !? Sao thế nhỉ? Sao thế?...) Mình năm nay đón tết ở đâu , tụi đi dã ngoại mồng 7 Tết mới về. |
| Vẫn biết tín chỉ và giấy chứng nhận là thật (đại đa số) , còn người học , người được bồi dưỡng , kết quả thật đến đâu là điều ai cũng thấy nặng nề , nngường ngượngkhi đề cập đến , vì vậy họ cố quên. |
* Từ tham khảo:
- ngưỡng
- ngưỡng cửa
- ngưỡng mộ
- ngưỡng nghe
- ngưỡng vọng
- ngượng