| gằm đầu | đt. Cúi đầu xuống luôn: gằm đầu làm, không thấy ai cả; Bị rầy, gằm đầu chịu. |
Tóc Ngắn đó ! Bắp Rang gật đầu Khi nãy nó ló đầu ra , thấy tôi nó liền thụt vào ! Tội nghiệp nó ! Bạn chép miệng Chắc nó nấp đằng đó từ sớm đến giờ ! Ria Mép hất đầu về phía bạn : Tóc Bím lại dìu nó vô đây đi ! Coi chừng nó xỉu ! Khi bạn lôi Tóc Ngắn ra khỏi gốc cây và "áp giải" nó lại chỗ tụi bạn đang xếp hàng , nó cứ cúi gằm đầu xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- cửa hậu
- cửa lùa
- cửa ngầm
- cửa ngỏ
- cửa phủ
- cửa rừng