| cửa lùa | dt Cửa gồm những tấm ván lùa vào những khe rãnh ở phía trên và phía dưới: Bên ngoài nhà nào cũng làm cửa lùa, một kiểu cửa mà không sao cậy được (HgĐThuý). |
| Trước cửa lùa tầng dưới một ngôi nhà kiểu chồng hộp diêm , có một người đàn bà ngoài ba mươi , ẵm đứa con nhỏ. |
Trên mấy tấm cửa lùa ngả xuống hai cái mễ gỗ , nhô hẳn ra vỉa hè , một cuốn Chinh phụ ngâm diễn nôm đã ghìm bước ông Đầu Xứ Em lại. |
| Nó trèo qua ccửa lùakhông có chấn song trong phòng ngủ. |
* Từ tham khảo:
- khiên liên
- khiên ngưu
- khiên ngưu
- khiền
- khiển
- khiển