| cửa phủ | dt Đền miếu thờ chư vị (cũ): Ngày xưa bà ấy thường đến các cửa phủ để lên đồng. |
| cửa phủ | Đền miếu thờ chư vị nói chung. |
| Khi xe đến trước cửa phủ Toàn quyền , chàng bảo xe đỗ , trả tiền , rồi đi chân vào Bách thú. |
Bồ câu bay thấp bay cao Bay ra cửa phủ bay vào cửa kho. |
Bồ câu bay thấp liệng cao Bay ra cửa phủ bay vào trong dinh Ngọn đèn khêu gợi tâm tình Khêu lên cho tỏ ta nhìn mặt nhau Nhìn người chẳng dám nhìn lâu Nhìn qua cho bõ cơn sầu mà thôi. |
BK Bồ câu bay thấp liệng cao Bay qua cửa phủ bay vào trong dinh Ngọn đèn khêu gợi tâm tình Khêu lên cho tỏ ta mình với nhau Nhìn người chẳng dám nhìn lâu Nhìn qua cho bõ cơn sầu chia li. |
Bồ câu bay thấp liệng cao Liệng qua cửa phủ , liệng vào trong kho Ngọn đèn chịu gió phất phơ Năm canh luộng chịu đợi chờ luống công Nào người đứng ở bên sông Tay đeo nhẫn bạc , có chồnghay chưa ? Mà lời tôi hẹn ngày xưa ! BK Bồ câu bay thấp liệng cao Liệng qua cửa phủ , liệng vào trong kho Ngọn đèn chịu gió phất phơ Năm canh luộng chịu đợi người luống công Nào người đứng ở bên sông Tay đeo nhẫn bạc , có chồnghay chưa ? Mà lời tôi hẹn ngày xưa ! Bồ cu mà đỗ nóc nhà Mấy người đàn bà đi hỏi đàn ông. |
| Bay từ cửa phủ bay qua là qua cánh đồng. |
* Từ tham khảo:
- cá trê
- cá trê chui ống
- cá trê dừa
- cá trê kho lá gừng
- cá trê mỡ
- cá trích