| gà rừng | dt. giống gà nhỏ con, gáy tiếng thanh, thật háo-chiến, biết bay, ở trong rừng. |
| gà rừng | - dt. Gà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng. |
| gà rừng | dt. Gà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng. |
| gà rừng | dt Loài chim trông giống gà, nhưng biết bay và thường sống ở rừng: Đi săn bắn được một con gà rừng. |
| gà rừng | .- Thứ gà hoang sống ở rừng, bay giỏi. |
| Một tiếng gà rừng. |
| Bà ta gần bốn mươi tuổi , ăn mặc lòe loẹt giữa đám quân Minh mũ giáp xanh và xám , trông như một con vẹt giữa bầy gà rừng nâu đen. |
| Một đàn gà rừng bảo : " Muốn sống thì chui xuống lỗ khoai mài ". |
| Bỗng nhớ Câu ca dao , mà giờ đây mình mới hiểu rằng , nó chưa nói hết được cảnh đẹp mê hồn ở đây : "Đường vô xứ Nghệ quanh quanh Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ" Chính trong phong cảnh hữu tình đó , mình đã nghe tiếng gà rừng gáy trong một bùi cây thấp ở không xa con đường mòn vết chân người Đã nhìn và nghe chim bách thanh hót , con chim đứng thèo đảnh trên một tảng đá , cái tảng đá như con cóc nghếch mõm lên trời. |
| Tiếng khóc của người xưa đề lại dư âm hoang dại ấy đến tận bây giờ ! gà rừng te te gáy , gợi nhớ buổi sân ở nhà... Chao ôi , mình nghĩ gì thế nàỷ Điên rồi đấy ! Sau này về , mình sẽ kế cho Như Anh nghe thật nhiều , chuyện về chú sóc con lần đầu mình nhìn thấy trên cây trám. |
| Hoan vành miệng , lưỡi đưa ra trước kêu : té... te... te... Lập tức , gà rừng đang ngủ trưa thức dậy cùng vươn cổ gáy te... te đáp lại. |
* Từ tham khảo:
- gà so cổ hung
- gà sống
- gà sống nuôi con
- gà tàu
- gà tần bóng
- gà tần mực