Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gà sống nuôi con
Nh. Gà trống nuôi con.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
gà sống nuôi con
ng
Nói cảnh người đàn ông goá vợ phải nuôi nấng con cái
: Cám cảnh gà sống nuôi con.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
gà tần bóng
-
gà tần mực
-
gà tần ngũ quả
-
gà tần vây
-
gà tây
-
gà thiến
* Tham khảo ngữ cảnh
Bây giờ cụ Phủ ông đã lâm vào cái cảnh
gà sống nuôi con
một.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gà sống nuôi con
* Từ tham khảo:
- gà tần bóng
- gà tần mực
- gà tần ngũ quả
- gà tần vây
- gà tây
- gà thiến