| gà sống | - X. Gà trống. Gà sống nuôi con. Cảnh người đàn ông góa vợ phải nuôi nấng con cái. |
| gà sống | Nh. Gà trống. |
| gà sống | dt (cn. gà trống) Gà đực: Trong sân có bốn gà mái mà chỉ có một con gà sống. |
| gà sống | .- X. Gà trống. Gà sống nuôi con. Cảnh người đàn ông goá vợ phải nuôi nấng con cái. |
| Con gà trống mào thâm như cục tiết , Một người mua cầm cẳng dốc lên xem… Chợ tưng bừng như thế đến gần đêm… Không nhớ nhà thơ nào đã tả chợ tết như thế nhỉ ! Mệt quá , anh ta cũng chẳng buồn nghĩ xem là ai nữa , thì vừa lúc ấy vợ lại từ dãy hàng hoa quả xách môgà sốngà sống thiến bảo mình ngồi canh để còn đi mua thêm mấy chục cam sành nữa rồi về. |
| Bây giờ cụ Phủ ông đã lâm vào cái cảnh gà sống nuôi con một. |
| Bà lớn đi nghỉ chưả Này bồi , hôm nay mày để con Toby cắn chết mất một con gà sống thiến , như thế là tôi không bằng lòng đâu. |
| Trứng ggà sốngdễ nhiễm khuẩn Lòng trắng trứng gà sống khi ăn vào cơ thể rất khó hấp thu. |
| Trong trứng ggà sốngcó các chất làm cản trở sự hấp thu dinh dưỡng cơ thể và phá hoại công năng tiêu hóa của tụy tạng. |
| Ngoài ra , ăn trứng ggà sốngrất mất vệ sinh , dễ đưa các vi khuẩn vào cơ thể , gây bệnh. |
* Từ tham khảo:
- gà tàu
- gà tần bóng
- gà tần mực
- gà tần ngũ quả
- gà tần vây
- gà tây